Điểm Chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM Các Năm 2022-2021-2020

Điểm Chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM Các Năm 2022-2021-2020

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM vừa được công bố vào ngày 16/9/2022 vừa qua. Trường đã đưa ra mức điểm trúng tuyển đối với phương thức xét kết quả THPT và thi năng khiếu.

Trong nhiều năm gần đây, phương thức xét tuyển và mức điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM có một số thay đổi đáng kể. Hãy cùng Bao đi học tham khảo ngay qua bảng tổng hợp chi tiết nhất dưới đây nhé.

Điểm Chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM Các Năm 2022-2021-2020

Điểm chuẩn đại học Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 2022

Theo như thống kê, năm 2022 trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM xét tuyển theo 4 phương thức với các ngành trình độ ĐH hệ chính quy đại trà, chất lượng cao. Bốn phương thức tuyển sinh bao gồm: tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, xét theo học bạ THPT và điểm kỳ thi đánh giá năng lực. Đặc biệt hơn, trong năm nay có nhiều thí sinh cần phải đạt đến số điểm gần như tuyệt đối là 29,75 thì mới có thể trúng tuyển vào một số ngành ưa thích.

Theo đó, có thể tổng kết lại như sau:

  • Phương thức tuyển thẳng thí sinh đạt giải Quốc gia, đạt giải tại các cuộc thi Khoa học Kỹ thuật, điểm chuẩn ở mức 18 điểm.
  • Ưu tiên xét tuyển đối với những đối tượng đạt giải HSG Tỉnh, giải Khuyến Khích cấp Quốc gia, giải 4 Khoa học Kỹ thuật, điểm chuẩn từ 21 đến 24 điểm.
  • Ưu tiên xét tuyển học sinh giỏi trường Chuyên, trong đó chương Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng đạt mức điểm cao trên 27 điểm.

Ngoài ra, các bạn có thể theo dõi đầy đủ tại bảng thông tin trúng tuyển chính thức dưới đấy:

Điểm chuẩn theo phương thức thi THPT 2022

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển theo phương thức điểm thi THPT Quốc gia Ghi chú
1 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D90 22 Chất lượng cao tiếng anh
2 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, D01, D07 20.75 Đại trà Điểm thi TN THPT
3 7510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D90 23.25 Điểm TN THPT
4 7540101A Công nghệ thực phẩm A00, B00, D90, D07 17.5 CLC Bằng TA Điểm thi TN THPT
5 7510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D90, D07 17 Đại trà Điểm thi TN THPT
6 7510209NT Robot và trí tuệ nhân tạo A00, A01, D01, D90 26 Điểm TN THPT(hệ nhân tài)
7 7480108D Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, D90 25.75 Điểm TN THPT
9 7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, D90, D07 17 Chất lượng cao tiếng Việt
10 7340301C Kế toán A00, A01, D01, D90 23.75 Chất lượng cao,Điểm TN THPT
11 7510206D Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, D90 18.7 Điểm TN THPT
12 7510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D90 25.35 Điểm TN THPT
13 7510601D Quản lý công nghiệp A01, D01, D90 23.75 Đại trà Điểm thi TN THPT
14 7480203D Kỹ thuật dữ liệu A00, A01, D01, D90 26.1 Điểm TN THPT
15 7480201D Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D90 26.75 Điểm TN THPT
16 7510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D01, D90 23.75 Điểm TN THPT
17 7510601A Quản lý công nghiệp A00, A01, D01, D90 19.25 CLC Tiếng Anh Điểm thi TN THPT
18 7510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D90 19.75 chất lượng cao tiếng anh
19 7510601C Quản lý công nghiệp A01, D90 21.75 CLC Tiếng Việt Điểm thi TN THPT
20 7510605D Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D90 24.5 Đại trà Điểm thi TN THPT
21 7510202A Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01, D90 21.3 Chất lượng cao tiếng anh
22 7510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D90 22.5 Chất lượng cao tiếng việt
23 7510402D Công nghệ vật liệu A00, A01, D90, D07 17 Điểm TN THPT
24 7510208D Năng lượng tái tạo A00, A01, D01, D90 21 Điểm TN THPT
25 7340301D Kế toán A00, A01, D01, D90 25 Điểm TN THPT
26 7480201C Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D90 26.6 Chất lượng cao tiếng việt
27 7480201A Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D90 26.35 Chất lượng cao tiếng anh, Điểm TN THPT
28 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D90 20 Chất lượng cao tiếng việt
29 7510401D Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, D90, D07 23.1 Điểm TN THPT
30 7480118D Hệ thống nhúng thông minh và IoT A00, A01, D01, D90 24.75 Điểm TN THPT
31 7510106D Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D90 18.1 Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng, Điểm TN THPT
32 7510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D90 25.7 Điểm TN THPT
33 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, D90 24.75 Chất lượng cao tiếng việt, Điểm TN THPT
34 7510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D90 24.5 Điểm TN THPT
35 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D90 26.15 Điểm TN THPT
36 7510206C Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) A00, A01, D01, D90 17 Chất lượng cao tiếng việt
37 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D90 23 Chất lượng cao tiếng việt
38 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D01, D90 22.5 Chất lượng cao tiếng việt
39 7510302N Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A01, D01, D90 20.75 Chất lượng cao việt nhật
40 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D90 25 Chất lượng cao tiếng việt
41 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D90, D07 17 CLC Tiếng Việt Điểm thi TN THPT
42 7480108A Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, D90 25.25 Chất lượng cao tiếng anh, Điểm TN THPT
43 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D90 21.65 Chất lượng cao tiếng anh
44 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D01, D90 22.25 Chất lượng cao tiếng anh
45 7510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D90 24.8 Chất lượng cao tiếng anh
46 7140231D Sư phạm Tiếng Anh D01, D96 26.08 Điểm TN THPT
47 7210403D Thiết kế đồ họa V01, V02, V07, V08 24.5 Điểm TN THPT
48 7140404C Thiết kế thời trang V01, V02, V07, V08 21.6 Chất lượng cao Tiếng việt , Điểm TN THPT
49 7140404D Thiết kế thời trang V01, V02, V07, V08 21.6 Đại trà, Điểm TN THPT
50 7220201D Ngôn ngữ Anh D01, D96 22.75 Đại trà, Điểm TN THPT
51 7340120D Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D90 25.25 Điểm TN THPT
52 7340122C Thương mại điện tử A00, A01, D01, D90 25.15 Chất lượng cao, Điểm TN THPT
53 7340122D Thương mại điện tử A00, A01, D01, D90 26 Điểm TN THPT
54 7510202D Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01, D90 23 Điểm TN THPT
55 7510202C Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01, D90 19.05 Chất lượng cao tiếng việt
56 7510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D90 22.1 Chất lượng cao tiếng anh
57 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D90 22.75 Chất lượng cao tiếng việt
58 7510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D90 23.75 Điểm TN THPT
59 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D90 23.25 Chất lượng cao tiếng anh
60 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D90 24.25 Chất lượng cao tiếng việt
61 7510206A Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) A00, A01, D01, D90 17 Chất lượng cao tiếng anh
62 7510801C Công nghệ kỹ thuật in A00, A01, D01, D90 17 CLC Tiếng Việt Điểm thi TN THPT
63 7510801D Công nghệ kỹ thuật in A00, A01, D01, D90 17 Đại trà Điểm thi TN THPT
64 7520117D Kỹ thuật công nghiệp A00, A01, D01, D90 17 Đại trà Điểm thi TN THPT
65 7520212D Kỹ thuật y sinh A00, A01, D01, D90 20 Đại trà Điểm thi TN THPT
66 7540101C Công nghệ thực phẩm A00, B00, D01, D90, D07 17 CLC Bằng Tiếng Việt Điểm thi TN THPT
67 7540101D Công nghệ thực phẩm A00, B00, D90, D07 20.1 Đại trà Điểm thi TN THPT
68 7540209C Công nghệ may A00, A01, D01, D90 17 CLC Bằng Tiếng Việt Điểm thi TN THPT
69 7540209D Công nghệ may A00, A01, D01, D90 23.25 Đại trà Điểm thi TN THPT
70 7549002D Kỹ nghệ gỗ và nội thất A00, A01, D01, D90 17 Đại trà Điểm thi TN THPT
71 7580101D Kiến trúc V03, V05, V04, V06 22 Đại trà Điểm thi TN THPT
72 7580103D Kiến trúc Nội thất V03, V05, V04, V06 21.5 Đại trà Điểm thi TN THPT
73 7580205D Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D90 17 Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Đại trà Điểm thi TN THPT
74 7580302D Quản lý xây dựng A00, A01, D01, D09 21 Đại trà Điểm thi TN THPT
75 7840110D Quản lý và vận hành hạ tầng A00, A01, D01, D90 17.7 Đại trà Điểm thi TN THPT
76 7480202D An toàn thông tin A00, A01, D01, D90 26 Điểm TN THPT

>> Xem thêm các chủ đề liên quan tại đây nha :

Điểm Chuẩn Đại học Hồng Bàng Các Năm 2022-2021-2020

Điểm Chuẩn Đại Học Luật TP HCM Các Năm 2022-2021-2020

Mức điểm chuẩn của các phương thức xét tuyển khác năm 2022:

Thêm nữa, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM cũng thông báo mức điểm chuẩn với các phương thức xét tuyển như sau:

  • Phương thức xét tuyển thẳng: Mức điểm chuẩn là 18. Đối tượng tuyển sinh bao gồm: các thí sinh đạt giải 1,2,3 cấp quốc gia theo môn/cuộc thi khoa học kỹ thuật và 14 ngành.
  • Phương thức ưu tiên xét tuyển: Điểm chuẩn từ 21 đến 28 điểm với 77 ngành/chương trình.
  • Phương thức xét điểm IELTS:
    • Ngành sư phạm Tiếng Anh: IELTS >=7.0
    • Ngành ngôn ngữ Anh: IELTS >=6.5
    • Các ngành còn lại điểm IELTS >=5.0

Và điểm học bạ từ 19 đến 26,5 điểm (tùy ngành)

  • Phương thức xét điểm SAT: điểm SAT >=800. Và điểm chuẩn học bah từ 19,5 đến 27,5 điểm.
  • Phương thức xét học bạ THPT đối với thí sinh trường chuyên: điểm chuẩn từ 19,5 đến 28,5 điểm.
  • Phương thức xét học bạ THPT với thí sinh trường top 200: điểm giao động từ 19,5 đến 28,75 điểm.
  • Phương thức xét học bạ THPT kết hợp với điểm năng khiếu: 21-24,5 điểm là mức điểm chuẩn.
  • Phương thức xét học bạ THPT đối với các trường THPT liên kết – diện trường chuyên: điểm từ 21 đến 28,25 điểm.
  • Phương thức xét học bạ THPT liên kết – diện trường top 200: điểm chuẩn từ 21,25 đến 28,5 điểm.
  • Phương thức xét học bạ THPT liên kết – diện các trường còn lại: điểm từ 23 đến 29,25 điểm.
  • Phương thức xét tuyển Đánh giá năng lực: 21 đến 26 điểm.

Điểm chuẩn đại học Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 2022

Điểm chuẩn đại học Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 2022

Tổng kết lại, điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM năm 2022 dao động từ 17 đến 26,75 điểm. Trong đó ngành Công nghệ thông tin cao nhất khoảng 26,75 tuy có giảm 2 điểm so với năm trước. Tiếp theo đó là các ngành Công nghệ thông tin chất lượng cao tiếng Việt với 26,6 và ngành Sư phạm tiếng Anh hệ đại trà 26,8 điểm.

Điểm chuẩn đại học Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 2021

Năm 2021, theo thống kê điểm chuẩn chương trình Đại trà Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM đều trên mức 19 điểm. Trong khi đó các ngành Liên kết quốc tế chỉ 16 điểm.

Điểm chuẩn đại học Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 2021

Điểm chuẩn theo phương thức thi THPT 2021

Vào tối ngày 15/9/2021, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM đã công bố điểm chuẩn. Đặc biệt, mức điểm cao nhất ở hệ nhân tài ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật ôtô, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng với mức điểm là 28,75 điểm.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển theo phương thức thi THPT Ghi chú
1 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01, D01, D90 24.25 Điểm thi TN THPT
2 7510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 25.5 Điểm thi TN THPT
3 7510601A Quản lý công nghiệp A00 24 Hệ chất lượng cao
4 7510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 19.5 Điểm thi TN THPT
5 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00 24.25 Điểm thi TN THPT
6 7510601C Quản lý công nghiệp A00 24.25 Hệ chất lượng cao
7 7510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01, D01, D90 26.5 Điểm thi TN THPT
8 7540101A Công nghệ thực phẩm A00, B00 23 Hệ chất lượng cao
9 7510202C Công nghệ chế tạo máy A00 24 Điểm thi TN THPT
10 7510605NT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 28.25 Điểm thi TN THPT
11 7510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00 23.5 Hệ đại trà
12 7510202A Công nghệ chế tạo máy A00 23 Điểm thi TN THPT
13 7510209NT Robot và trí tuệ nhân tạo A01, D01, D90 27 Điểm thi TN THPT (Hệ miễn học phí)
14 7480201QA Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D90 16 Adelaide-Úc
15 7480108D Công nghệ kỹ thuật máy tính A01, D01, D90 27 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
16 7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00 25 Chất lượng cao
17 7510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 26 Điểm thi TN THPT
18 7480201NT Công nghệ thông tin A00 28.25 Miễn học phí
19 7340301C Kế toán A00 23.75 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao).
20 7510206D Công nghệ kỹ thuật máy tính A00 25.15 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
21 7510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô A01, D01, D90 25.65 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
22 7510601D Quản lý công nghiệp A01, D01, D90 26.25 Hệ đại trà
23 7510402D Công nghệ vật liệu A00 23.75 Hệ đại trà
24 7510208D Năng lượng tái tạo A00 24.75 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
25 7480203D Kỹ thuật dữ liệu A01, D01, D90 26.75 Hệ đại trà
26 7480201D Công nghệ thông tin A01, D01, D90 27.25 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
27 7510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A01, D01, D90 26 Điểm thi TN THPT
28 7510601A Quản lý công nghiệp A01, D01, D90 24.5 Hệ chất lượng cao
29 7510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A01, D01, D90 20 Điểm thi TN THPT
30 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01, D01, D07 24.75 Điểm thi TN THPT
31 7510601C Quản lý công nghiệp A01, D01, D90 24.75 Hệ chất lượng cao
32 7510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 26 Điểm thi TN THPT
33 7540101A Công nghệ thực phẩm D90, D07 23.5 Hệ chất lượng cao
34 7510605D Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 26.25 Hệ đại trà
35 7510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường D90, D07 24 Hệ đại trà
36 7510202A Công nghệ chế tạo máy A01, D01, D90 23.5 Điểm thi TN THPT
37 7480201C Công nghệ thông tin A00 26.25 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao)
38 7480108D Công nghệ kỹ thuật máy tính A00 26.5 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
39 7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học D90, D07 25.5 Chất lượng cao
40 7510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01, D01, D90 26.5 Điểm thi TN THPT
41 7480201A Công nghệ thông tin A00 25.75 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao)
42 7340301D Kế toán A00 24.75 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà).
43 7510601D Quản lý công nghiệp A00, A01, D01, D90 25.75 Hệ đại trà
44 7510402D Công nghệ vật liệu A01, D90, D07 24.25 Hệ đại trà
45 7510208D Năng lượng tái tạo A01, D01, D90 25.25 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
46 7480203D Kỹ thuật dữ liệu A00 26.25 Điểm thi TN THPT
47 7340301D Kế toán A01, D01, D90 25.25 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà).
48 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 23.75 Điểm thi TN THPT
49 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 20.5 Điểm thi TN THPT
50 7510605D Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01, D01, D90 26.75 Hệ đại trà
51 7480201C Công nghệ thông tin A01, D01, D90 26.75 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao)
52 7510401D Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00 26 Hệ đại trà
53 7480201A Công nghệ thông tin A01, D01, D90 26.25 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao)
54 7340301C Kế toán A01, D01, D90 24.25 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao).
55 7480201D Công nghệ thông tin A00 26.75 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
56 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A01, D01, D90 21 Điểm thi TN THPT
57 7510605NT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01, D01, D90 28.75 Điểm thi TN THPT
58 7510401D Công nghệ kỹ thuật hoá học D90, D07 26.5 Hệ đại trà
59 7510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 24.5 Điểm thi TN THPT
60 7510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 26 Điểm thi TN THPT
61 7480201NT Công nghệ thông tin A01, D01, D90 28.75 Miễn học phí
62 7480118D Hệ thống nhúng thông minh và IoT A00 26 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
63 7480118D Hệ thống nhúng thông minh và IoT A01, D01, D90 26.5 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
64 7510106D Kỹ thuật xây dựng A00 23.75 Điểm thi TN THPT
65 7510106D Kỹ thuật xây dựng A01, D01, D90 24.25 Điểm thi TN THPT
66 7510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 26.5 Điểm thi TN THPT
67 7510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01, D01, D90 27 Điểm thi TN THPT
68 7510303NT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 28.25 Điểm thi TN THPT
69 7510303NT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01, D01, D90 28.75 Điểm thi TN THPT
70 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính A00 25.5 Điểm thi TN THPT
71 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính A01, D01, D90 26 Điểm thi TN THPT
72 7510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A01, D01, D90 25 Điểm thi TN THPT
73 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 24.5 Điểm thi TN THPT
74 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01, D01, D90 25 Điểm thi TN THPT
75 7510206C Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) A00 23.25 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao)
76 7510206C Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) A01, D01, D90 23.75 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao)
77 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 24.25 Điểm thi TN THPT
78 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01, D01, D90 24.75 Điểm thi TN THPT
79 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 23.75 Điểm thi TN THPT
80 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A01, D01, D90 24.25 Điểm thi TN THPT
81 7510302N Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 21.75 Điểm thi TN THPT
82 7510302N Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A01, D01, D90 22.25 Điểm thi TN THPT
83 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 25.5 Điểm thi TN THPT
84 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01, D01, D90 26 Điểm thi TN THPT
85 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00 19.75 Hệ Chất lượng cao
86 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường D90, D07 20.25 Hệ chất lượng cao
87 7480108A Công nghệ kỹ thuật máy tính A00 25 Điểm thi TN THPT
88 7480108A Công nghệ kỹ thuật máy tính A01, D01, D90 25.5 Điểm thi TN THPT
89 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 23.75 Điểm thi TN THPT
90 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01, D01, D90 24.25 Điểm thi TN THPT
91 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 23 Điểm thi TN THPT
92 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A01, D01, D90 23.5 Điểm thi TN THPT
93 7510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 25 Điểm thi TN THPT
94 7510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01, D01, D90 25.5 Điểm thi TN THPT
95 7340201QS Tài chính – Ngân hàng D90 16 Điểm thi TN THPT.
96 7340301QN Kế toán A00, A01, D01, D90 16 Điểm thi TN THPT.
97 7340303QS Quản trị tài chính kế toán A00, A01, D01, D90 16 Điểm thi TN THPT
98 7480106QK Kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, D90 16 Điểm thi TN THPT
99 7480201QT Công nghệ thông tin A00, A01, D01 16 (Tongmyong-Hàn)
100 7810103QN Quản trị nhà hàng khách sạn A01, D01, C00, D15 16 Điểm thi TN THPT (ngành học Quản lý nhà hàng và khách sạn)
101 7140231D Sư phạm Tiếng Anh D01 27.25 hệ đại trà
102 7210403D Thiết kế đồ họa V01 24.25 hệ đại trà
103 7140404C Thiết kế thời trang V01 21.25 chất lượng cao
104 7140404D Thiết kế thời trang V01 21.25 hệ đại trà
105 7220201D Ngôn ngữ Anh D01 26.25 hệ đại trà
106 7340101QK Quản trị kinh doanh A00 16 Kettering – Mỹ
107 7340101QN Quản trị kinh doanh A00 16 Northampton – Anh
108 7340101QS Quản trị kinh doanh A00 16 Sunderland – Anh
109 7340115QN Quản trị marketing A00 16 Northampton – Anh
110 7340120D Kinh doanh quốc tế A00 25.25 hệ đại trà
111 7340122C Thương mại điện tử A00 25.5 chất lượng cao
112 7340122D Thương mại điện tử A00 26 hệ đại trà
113 7340201QS Tài chính – Ngân hàng A00 16 Sunderland – Anh
114 7510202D Công nghệ chế tạo máy A00 25.75 hệ đại trà
115 7510202N Công nghệ chế tạo máy A00 23.25 Việt – Nhật
116 7510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 24.25
117 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 24.85
118 7510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 26.25
119 7510203NT Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 28.25
120 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 25.25
121 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 26
122 7510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 26.75
123 7510205NT Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 28.25 miễn học phí
124 7510206A Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) A00 20.75
125 7510206C Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) A00 23.25
126 7510801C Công nghệ kỹ thuật in A00 20.25 chất lượng cao
127 7510801D Công nghệ kỹ thuật in A00 24.25 hệ đại trà
128 7520103QK Kỹ thuật cơ khí A00 16 Ketering – Mỹ
129 7520103QT Kỹ thuật cơ khí A00 16 Tongmyong – Hàn Quốc
130 7520114QM Kỹ thuật cơ điện tử A00 16 Middlesex – Anh
131 7520114QT Kỹ thuật cơ điện tử A00 16 Tongmyong – Hàn Quốc
132 7520117D Kỹ thuật công nghiệp A00 24.75 hệ đại trà
133 7520119QK Kỹ thuật chế tạo máy và công nghiệp A00 16
134 7520202QK Kỹ thuật điện, điện tử A00 16 Kettering – Mỹ
135 7520202QS Kỹ thuật điện, điện tử A00 16 Sunderland – Anh
136 7520202QT Kỹ thuật điện, điện tử A00 16 Tongmyong – Hàn Quốc
137 7520212D Kỹ thuật y sinh A00 25
138 7540101A Công nghệ thực phẩm A00 23 chất lượng cao
139 7540101C Công nghệ thực phẩm A00 24.5 chất lượng cao
140 7540101D Công nghệ thực phẩm A00 26 hệ đại trà
141 7540209C Công nghệ may A00 19.25 chất lượng cao
142 7540209D Công nghệ may A00 24.5 hệ đại trà
143 7549002D Kỹ nghệ gỗ và nội thất A00 23.75 hệ đại trà
144 7580101D Kiến trúc V03 22.5 hệ đại trà
145 7580103D Kiến trúc Nội thất V03 22.5 hệ đại trà
146 7580201Q Kỹ thuật xây dựng A00 16 Adelaide – Úc
147 7580205D Kỹ thuật xây dựng A00 23.5 Công trình giao thông
148 7580302D Quản lý xây dựng A00 24 hệ đại trà
149 7840110D Quản lý và vận hành hạ tầng A00 19 Điểm thi TN THPT (hệ đại trà)
150 7840110D Quản lý và vận hành hạ tầng A01, D01, D90 19.5 Điểm thi TN THPT ( Hệ đại trà)

Mức điểm chuẩn của các phương thức xét tuyển khác năm 2021:

  • Phương thức xét tuyển thẳng: điểm chuẩn là 18 điểm.
  • Phương thức ưu tiên xét tuyển: Điểm chuẩn từ 21 đến 28 điểm với 77 ngành/chương trình. Vẫn giữ nguyên so với năm ngoái.
  • Phương thức xét điểm IELTS:
    • Ngành sư phạm Tiếng Anh: IELTS >=7.0
    • Ngành ngôn ngữ Anh: IELTS >=6.5
    • Các ngành còn lại điểm IELTS >=5.0

Và điểm học bạ từ 19 đến 25,5 điểm (tùy ngành)

  • Phương thức xét điểm SAT: điểm SAT >=800. Và điểm chuẩn học bah từ 19,5 đến 28 điểm.
  • Phương thức xét học bạ THPT đối với thí sinh trường chuyên: điểm chuẩn từ 19 đến 29 điểm.
  • Phương thức xét học bạ THPT với thí sinh trường top 200: điểm từ 19,25 đến 28,5 điểm.
  • Phương thức xét học bạ THPT kết hợp với điểm năng khiếu: 21-24,5 điểm.
  • Phương thức xét học bạ THPT đối với các trường THPT liên kết – diện trường chuyên: điểm từ 21 đến 28,5 điểm.
  • Phương thức xét học bạ THPT liên kết – diện trường top 200: điểm chuẩn từ 22 đến 28,75 điểm.
  • Phương thức xét học bạ THPT liên kết – diện các trường còn lại: điểm từ 23,5 đến 29,25 điểm.
  • Phương thức xét tuyển Đánh giá năng lực: 21 đến 26,25 điểm.

Năm 2021, Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM tuyển sinh ở 42 ngành với chỉ tiêu ứng tuyển là 6500 sinh viên. Bên cạnh đó, trường dựa vào hai phương thức xét tuyển chính là dựa vào điểm trung bình học bạ 5 kì (trừ học kỳ II lớp 12) của từng môn theo tổ hợp mà thí sinh xét tuyển. Cùng với đó là xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

Điểm trúng tuyển đại học Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 2020

Điểm chuẩn theo phương thức thi THPT 2020

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM năm 2020 cũng đã công bố mức điểm chuẩn. Có thể thấy, về cơ bản, mức điểm chuẩn của trường năm 2020 dao động từ 16 đến 27 điểm. Trong đó, ngành có mức điểm cao nhất là Robot và Trí tuệ nhân tạo với mức điểm 27.

Đây là năm thứ hai liên tiếp sau 2019 ngành Robot và Trí tuệ nhân tạo có điểm chuẩn cao nhất tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM. Tuy nhiên, so với 2019, năm 2020 đã tăng 1,8 điểm. Nhiều ngành khác liên quan đến Công nghệ hay Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Kinh doanh Quốc tế, Sư phạm Tiếng Anh nhận điểm xét tuyển từ 23,5 điểm. Bên cạnh đó, các ngành này cũng có điểm chuẩn khá cao khi xét điểm thi THPT, trên 26 điểm.

Cụ thể, các ngành sẽ có mức điểm chuẩn như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển theo phương thức thi THPT Ghi chú
1 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D90 25.25
2 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D90 21
3 7510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D01, D90 24.8
4 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D90 24.25
5 7510801C Công nghệ kỹ thuật in A00, A01, D01, D90 20
6 7510601A Quản lý công nghiệp A00, A01, D01, D90 21.25
7 7510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D90 23.75
8 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, D01, D90 24.25
9 7540101C Công nghệ thực phẩm A00, B00, D90, D07 23.25
10 7510601C Quản lý công nghiệp A00, A01, D01, D90 23.5
11 7510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D90 25.4
12 7540101A Công nghệ thực phẩm A00, B00, D90, D07 21
13 7510202C Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01, D90 23.25
14 7510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D90 26
15 7510605D Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D90 26.3
16 7510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D90, D07 21.5
17 7510202A Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01, D90 21
18 7580205D Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D90 22
19 7549002D Kỹ nghệ gỗ và nội thất A00, A01, D01, D90 22
20 7520212D Kiến trúc A00, A01, D01, D90 24
21 7510209D Robot và trí tuệ nhân tạo A00, A01, D01, D90 27
22 7480201C Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D90 25.25
23 7480108D Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, D90 25.75
24 7510401D Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, D90, D07 25.5
25 7510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D90 25.25
26 7480201A Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D90 24.75
27 7340301C Kế toán A00, A01, D01, D90 21.5
28 7510206D Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, D90 24.25
29 7510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D90 26.5
30 7510801D Công nghệ kỹ thuật in A00, A01, D01, D90 23.5
31 7340120D Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D90 25
32 7340122D Thương mại điện tử A00, A01, D01, D90 25.4
33 7540101D Công nghệ thực phẩm A00, B00, D90, D07 25.25
34 7510601D Quản lý công nghiệp A00, A01, D01, D90 25.3
35 7510402D Công nghệ vật liệu A00, A01, D90, D07 21.5
36 7510208D Năng lượng tái tạo A00, A01, D01, D90 23.5
37 7210404D Thiết kế thời trang V01, V02 22
38 7210403D Thiết kế đồ họa V02, V07, V08 23.75
39 7480203D Kỹ thuật dữ liệu A00, A01, D01, D90 24.75
40 7580302D Quản lý xây dựng A00, A01, D01, D90 23.5
41 7140231D Sư phạm Tiếng Anh D01, D96 25.5
42 7510202D Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01, D90 25
43 7520117D Kỹ thuật công nghiệp A00, A01, D01, D90 23.5
44 7220201D Ngôn ngữ Anh D01, D96 24
45 7480201D Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D90 26.05
46 7580101D Kiến trúc V03, V05, V04, V06 22.25
47 7340301D Kế toán A00, A01, D01, D90 24.25
48 7480118D Hệ thống nhúng thông minh và IoT A00, A01, D01, D90 25
49 7510106D Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D90 22.75 Hệ thống kỹ thuật xây dựng
50 7510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D90 26
51 7540209D Công nghệ may A00, A01, D01, D90 24
52 7580103D Kiến trúc Nội thất V03, V05, V04, V06 21.25
53 7210404C Thiết kế thời trang V01, V02, V07, V09 22
54 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, D90 23.75
55 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D90 21
56 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D90 23.75
57 7510202N Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01, D90 21 Việt – Nhật
58 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D90 24.25
59 7510206C Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) A00, A01, D01, D90 22
60 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D90, D90 23.5
61 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D01, D90 22
62 7510302N Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D01, D90 21 Việt – Nhật
63 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D90, D90 25
64 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D90, D07, D90 19.5
65 7540209C Công nghệ may A00, A01, D01, D90 21
66 7480108A Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, D90, D90 22.5
67 7510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D90 20
68 7510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D90 22
69 7510206A Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) A00, A01, D01, D90 20
70 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D90, D90 21
71 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D01, D90 20
72 7510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D90 23
73 7340101QK Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D90 16
74 7340101QN Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D90 16
75 7340101QS Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D90 16
76 7340115QN Marketing A00, A01, D01, D90 16 Quản trị marketing
77 7340201QS Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D90 16
78 7340202QN Kinh doanh quốc tế và logistics A00, A01, D01, D90 16 Logistic và tài chính thương mại
79 7340301QN Kế toán A00, A01, D01, D90 16 Kế toán quốc tế
80 7340303QS Quản trị tài chính kế toán A00, A01, D01, D90, D90 16
81 7480106QK Kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, D90 16
82 7480201QT Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D90, D90 16
83 7520103QK Kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D90, D90 16
84 7520103QT Kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D90, D90 16
85 7520114QM Kỹ thuật cơ điện A00, A01, D01, D90 16
86 7520114QT Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D90 16
87 7520119QK Kỹ thuật chế tạo máy và công nghiệp A00, A01, D01, D90 16
88 7520202QK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D90 16 Kỹ thuật Điện – Điện tử (Kettering – Mỹ)
89 7520202QS Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D90 16 Kỹ thuật Điện – Điện tử (Sunderland – Anh)
90 7520202QT Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D90 16 Kỹ thuật Điện – Điện tử (Tongyong- Hàn Quốc)
91 7580201QT Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D90 16 Xây dựng (Tongmyong Hàn Quốc)
92 7810103QN Quản trị nhà hàng khách sạn A01, D01, C00, D15 16 Quản lý Nhà hàng và Khách sạn (Northampton – Anh)

Mức điểm chuẩn của các phương thức xét tuyển khác năm 2020:

Ngoài ra, một số phương thức xét tuyển khác cũng được công bố trước đó như sau:

  • Phương thức xét tuyển thẳng: điểm chuẩn giữ nguyên 18 điểm.
  • Phương thức ưu tiên xét tuyển: Điểm chuẩn từ 21 đến 27 điểm.
  • Phương thức xét điểm IELTS:
    • Ngành sư phạm Tiếng Anh: IELTS >=7.0
    • Ngành ngôn ngữ Anh: IELTS >=6.5
    • Các ngành còn lại điểm IELTS >=5.0

Và điểm học bạ từ 19 đến 26,5 điểm (tùy ngành)

  • Phương thức xét điểm SAT: điểm SAT >=800. Và điểm chuẩn học bạ từ 19,5 đến 27 điểm.
  • Phương thức xét học bạ THPT đối với thí sinh trường chuyên: điểm chuẩn từ 19 đến 28.
  • Phương thức xét học bạ THPT với thí sinh trường top 200: điểm từ 19 đến 28,5 điểm.
  • Phương thức xét học bạ THPT kết hợp với điểm năng khiếu: 20-24 điểm.
  • Phương thức xét học bạ THPT đối với các trường THPT liên kết – diện trường chuyên: điểm từ 21 đến 27,25 điểm.
  • Phương thức xét học bạ THPT liên kết – diện trường top 200: điểm chuẩn từ 21,25 đến 28,5 điểm.
  • Phương thức xét học bạ THPT liên kết – diện các trường còn lại: điểm từ 22 đến 28,75 điểm.
  • Phương thức xét tuyển Đánh giá năng lực: 21,5 đến 26,25 điểm.

Năm 2020, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM tuyển sinh 6000 sinh viên ở 41 ngành khác nhau. Trong đó, 3300 chỉ tiêu đại trà, còn lại là hệ thống chất lượng cao. Thông qua 4 phương thức tuyển sinh chính: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng, xét tuyển kết quả học tập THPT với những điều kiện riêng cho các bạn học sinh giỏi trường Chuyên, trường trong top 200 và các trường còn lại. Bên cạnh đó là các phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển kết hợp với môn năng khiếu.

>> Xem thêm các chủ đề liên quan tại đây nhé :

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội2022-2021-2020

Đại Học Ngân Hàng Điểm Chuẩn Các năm Mới Nhất

Cách tính điểm xét tuyển cụ thể vào trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 2022

Cách tính điểm xét tuyển cụ thể cũng nhận được nhiều sự quan tâm của các bạn thí sinh. Tuy nhiên, đối với mỗi phương thức xét tuyển khác nhau, sẽ có những cách tính điểm khác nhau. Hơn hết là cách tính điểm năm 2022 cũng khác so với cách tính điểm của các năm trước. Do đó, hãy cùng theo dõi, tìm hiểu để có thể tính được điểm chính xác nhất qua tổng hợp sau:

Điểm xét tuyển là điểm thi THPT năm 2022:

Điểm xét tuyển = Tổng điểm thi THPT các môn thi + Điểm ưu tiên

Với các ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm Tiếng Anh: môn tiếng Anh nhân hệ số 2, điểm ưu tiên không nhân hệ số. Công thức tính:

Điểm xét tuyển = (Điểm thi THPT môn 1 + Điểm thi THPT môn 2 + Điểm thi THPT môn TA *2) * 3/4 + Điểm ưu tiên

Với các ngành Thiết kế thời trang, thiết kế đồ họa, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất: môn vẽ nhân hệ số 2.

Điểm xét tuyển = (Điểm trung bình học bạ môn 1 + Điểm trung bình học bạ môn 2 + 2* Điểm môn vẽ) * 3/4 + Điểm ưu tiên

Cách tính điểm xét tuyển cụ thể vào trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 2022

Với các ngành Thiết kế thời trang, thiết kế đồ họa, nếu thí sinh chọn khối V07, V09: môn vẽ trang trí màu nước nhân hệ số 2)

Điểm xét tuyển = (Điểm trung bình học bạ môn 1 + Điểm trung bình học bạ môn 2 + 2* Điểm môn vẽ trang trí màu nước) * 3/4 + Điểm ưu tiên

Như vậy, trên đây là các thống kê, tổng hợp về điểm chuẩn các năm gần nhất của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Các bạn có thể tham khảo tất cả những thông tin về mức điểm và cách tính điểm xét tuyển tại một số ngành ngay trong bài viết này.

Chat Facebook
Chát Ngay